MÔ TẢ ĐẶC ĐIỂM CHI TIẾT.
Dòng máy giặt MWSI là dòng máy giặt có thiết kế mạnh mẽ và lâu bền và hiệu suất cực kỳ đáng tin cậy. Maxi MWSI có cấu trúc đơn giản ít bộ phận nhất so với bất kỳ máy giặt nào trên thị trường hiện nay trong khi vẫn duy trì sự linh hoạt và bền bỉ trong cấu trúc. Vì cấu trúc đơn giản nên dòng máy MWSI sẽ ít bị hỏng ở các bộ phận vì vậy sẽ tiết kiệm chi phí bảo hành và sửa chữa. Thiết kế đứng độc lập cho phép lắp đặt máy ở bất kỳ không gian đặc biệt nào.
Lồng giặt nghiêng chắc khỏe giúp cho quá trình cho đồ vào và lấy đồ ra dễ dàng hơn.
Bộ vi xử lý giúp kiểm soát nhiệt độ, mức nước, tốc độ và khoảng thời gian bảo trì của máy. Màn hình cảm ứng được lập trình và hiển thị 4 ngôn ngữ có thể kết nối với laptop.
Tải và dỡ quần áo một cách dễ dàng thông qua cửa máy với độ rộng 160 độ. Cửa máy được thiết kế bằng thép không gỉ, chiều cao thuận tiện cho xe giặt.
Miếng đệm cửa silicone được thiết kế giúp bảo vệ và làm tang tuổi thọ của máy.
Máy gồm 5 ngăn cung cấp hóa chất dạng lỏng và bột.
Đạt tiêu chuẩn : CQ ( Chứng chỉ chất lượng Mỹ), CO ( chứng chỉ xuất xứ từ Thái Lan).
THÔNG SỐ KỸ THUẬT.
| Thông số |
Đơn vị |
MWSI 300 |
| Công suất tối đa |
kg |
135 |
| Kích thước của máy: |
|
|
| Chiều rộng |
mm |
2050 |
| Chiều sâu |
mm |
2400 |
| Chiều cao |
mm |
2280 |
| Kích thước cửa: |
|
|
| Đường kính |
mm |
724 |
| Chiều cao từ chân cửa lên sàn |
mm |
927 |
| Kích thước đường cấp nước: |
|
|
| Kích cỡ đường cấp nước nóng |
|
1-1/2” |
| Kích cỡ đường cấp nước lạnh |
|
1-1/2” |
| Lượng nước nóng tiêu thụ trung bình/vòng |
lit |
1.63 |
| Lượng nước lanh tiêu thụ trung bình/vòng |
lit |
4.91 |
| Van xả và công suất: |
|
|
| Số lượng van xả |
|
1 |
| Kích thước van sả |
mm |
101.6 |
| Công suất van xả |
Lit/phút |
1.800 |
| Công suất tiêu thụ |
kW |
60 |
| Khối lượng tịnh |
kg |
4.271 |
| Điện áp |
|
380V/50Hz |