Đang thực hiện
Tiếng Việt
0903.411.195
Máy giặt công nghiệp Primer LS-125
Máy giặt công nghiệp Primer LS-125
Mã sản phẩm: Model: LS-125
Giá bán: Liên hệ
Hãng sản xuất: Primer/ Tây Ban Nha
Nước sản xuất: Tây Ban Nha
Công suất: 120 Kg
Mô tả chi tiết

Dải sản phẩm của chúng tôi về các máy giặt công nghiệp tốc độ cao là rất rộng, với công suất từ 10-200 kg. Do đó chúng tôi có thể đáp ứng những khách hàng khác nhau với các nhu cầu khác nhau như: Trung tâm thể thao, khách sạn, trung tâm điều dưỡng và chăm sóc y tế, bệnh viện, các câu lạc bộ thể thao, các xưởng và nhà máy giặt là thương mại, các cửa hàng giặt khô.
 
Thiết kế đột phá của chúng tôi nhằm mang đến cho thị trường những sản phẩm chất lượng, hiệu quả cao và thân thiện với môi trường:
  • Hiệu quả sử dụng năng lượng cao và công suất tiêu thụ nước thấp, từ đó giúp vốn đầu tư được thu hồi nhanh hơn.
  • Chương trình linh hoạt về: thời gian, nhiệt độ, hóa chất và các chương trình mới.
  • Công suất vắt cao (tốc độ vòng/ phút và lực vắt G factor) cho phép đồ vải phẳng sau khi giặt được chuyển thẳng sang giai đoạn là ở máy là sấy ga, qua đó giảm thời gian xử lý đồ vải
  • Công nghệ mới Wet Cleaning giúp xử lý các đồ vải đặc biệt ở các model PM
  • Thiết kế hợp lý giúp dễ dàng bảo dưỡng máy

Modelo P

LS-11/14/19/26
 
Modelo PM
LS-11/14/19/26/42/62/125
Tốc độ vắt lê đến 1000 rpm. Cấu trúc chống rung, không cần bắt bu lông xuống sàn nhà
Lực vắt cao: 350 G
Cho phép đồ vải phẳng được
xử lý trực tiếp ở máy là ga mà không cần qua công đoạn sấy


CẤU TRÚC MÁY
Lồng giặt, phía ngoài lồng và thân máy làm bằng thép không rỉ.
Thân máy làm bằng thép mạ (model. 11 a 26) hoặc bằng thép ống (model. 42 a 120)
Truyền động: bằng puli và dây đai được điều khiển bằng biến tần, cho phép lựa chọn bất kỳ tốc độ giặt, vắt. Giảm rung và độ ồn, đồng thời tiết kiệm 35% năng lượng tiêu thụ. Nó cũng cho phép tăng tuổi thọ của các linh kiện máy.
Có hệ thống tự động phát hiện mất cân bằng thông qua bộ biến tần
Hệ Thống Tính Toán Tải: Dựa vào số lượng kg đồ vải để giặt, máy sẽ tính toán và sử dụng lượng nước, hóa chất, nhiệt năng tương ứng.

            

CHƯƠNG TRÌNH
Có 2 loại bảng điều khiển:
Bảng điều khiển kỹ thuật số P
Cho phép lựa chọn 16 chương trình cài đặt sẵn, với khả năng thay đổi thời gian và nhiệt độ theo các khối khác nhau, với các lựa chọn giặt, chương trình nâng cao và giũ nâng cao. Khả năng tra cứu số liệu thống kê và cảnh báo. Các chức năng khác nhau có thể lập trình: chương trình chạy tự động, hủy tính năng làm nóng nhiệt, phong tỏa chương trình, vv… Dễ dàng nhận biết các giai đoạn giặt thông qua các đèn LED.
Bảng điều khiển vi xử lý PM
Chọn 16 chương trình được cài đặt sẵn, với khả năng thay đổi thời gian và nhiệt độ theo các khối khác nhau, và khả năng lập trình lên đến hơn 83 chương trình trực tiếp từ bảng điều khiển lớn hoặc bằng máy tính PC. Có thẻ nhớ bên trong
Có khả năng:

  • Thay đổi các mức nước

  • Lựa chọn ngôn ngữ hiển thị

  • Hủy tính năng đốt nhiệt

  • Cài đặt thời gian

  • Hỗ trợ cảnh báo và thống kê

  • Khởi động trễ

  • Wet Cleaning (Cho các loại đồ đặc biệt)

  • Xả kép để tái chế nước

  • Đốt nóng hỗ hợp điện - hơi

  • Tính năng vắt đồ tiết kiệm tối đa nước, năng lượng và hóa chất.

Chức năng làm mát ở cuối chương trình đối với các đồ vải đặc biệt
Tính năng kiểm tra:
  • Kiểm tra chức năng
  • Cài đặt cảnh báo và thống kê
             

ĐỐT NÓNG
Điện: Thanh nhiệt đốt nóng (Có thể không dùng cho model LS-11, 14, 19, 26)
Hơi: Sử dụng nồi hơi ngoài

AN TOÀN
Hệ thống tự động phát hiện mất cân bằng tự động Khóa an toàn và khóa cửa an toàn
Đáp ứng tiêu chuẩn EC và CE


CÁC CHỨNG CHỈ
ETL (Canada – EE UU) W-RAS (UK)
GOST (Rusia)
 

KẾT NỐI VÀ ĐIỆN ÁP
Nước: có hai đường cấp nước nóng và lạnh ( Model P) và 3 đường cấp nước nóng/ lạnh/ đăc biệt (Model PM). Tự động trộn nước nóng và lạnh để tiết kiệm năng lượng.
Xả: thông qua van (tùy chọn bơm cho model 11 và 14) Khí nén: (model 125) cho van xả và nghiêng máy Hóa chất
- Rắn: Có 4 ô cấp hóa chất (model 11-14-19-26) và 5 ngăn (model 42- 62- 125)
- Lỏng:
Model P: 4 tín hiệu kết nối với hệ thống hóa chất trung tâm
Model PM: 7 tín hiệu kết nối với hệ thống hóa chất trung tâm

Điện áp
Có thể hoạt động được ở nhiều điện áp khác nhau – 220 V 1 pha Model LS-11/14/19/26, 230 V 3 pha và 400 V 3 pha

 
  UNIDAD
UNIT            LS-42             LS-62            LS-125
PRODUCCIÓN PRODUCTION Ratio 1: 9 kg 45 66.6 133
Ratio 1: 10 kg 40 60 120
 
PROGRAMACIÓN CONTROL
Programdor electrónico / Digital Control (P)   NO NO NO
Microprocesador / Microprocessor (PM)   SI / YES SI / YES SI / YES
Autoservicio / Self Service (P)   NO NO NO
 
 
MEDIDAS TAMBOR DRUM MEASURES
Ø Tambor / Ø Drum mm 918 1.048 1.360
Profundidad Tambor / Drum Depth mm 594 684 840
Volumen Tambor / Drum Volume l 400 600 1.200
Ø Boca Carga / Ø Loading Door mm 560 560 700
Altura Suelo-Centro Puerta / Height Floor-Door Center mm 1.118 1.118 1.330
Altura Suelo-Parte Inferior Puerta / Height Floor-Door Bottom mm 756 756 900
 
RPM
Velocidad Lavado/Secado - Wash/Dry Speed rpm 42,5 38 34
Velocidad Centrifugado / Spin Speed rpm 850 760 680
Factor G / G Factor - 350 350 350
 
 
CALEFACCIÓN HEATING
Vapor Steam Potencia Motores / Motor Power W 7.500 11.000 15.000
Potencia Total / Total Power W 7.500 11.000 15.000
 
Eléctrica Electric
Potencia Motores / Motor Power W 7.500 11.000 15.000
Potencia Resistencias/ Heating Power W 28.800 36.000 NO
Potencia Total / Total Power W 36.300 47.000 15.000
 
CONEXIONES CONNECTIONS
Vapor / Steam Entrada / Inlet Pulg. /inch 3/4" 3/4" 1" 1/4
Agua / Water Entrada fría /caliente /descalcificada - Cold/hot/soft Inlet Pulg. /inch 1 1 1"1/2
Desagüe / Drain Ø 1º y 2º / 1st & 2nd drain mm/pul-inch 76.2/3 76.2/3 115.4/4
 
 
CONEXIONES ELÉCTRICAS CONNECTIONS
 
A.Caliente-Vapor Hot Water-Steam
Sección Cable 230 I + T / Intensity Nº x mm2 / A ------ ------ ------
Sección Cable 230 III + T / Acometida - Intensity Nº x mm2 / A 4 x 4 / 32 4 x 10 / 32 4 x 10 / 63
Sección Cable 400 III + N + T / Acometida - Intensity Nº x mm2 / A 5 x 1,5 / 16 5 x 2,5 / 20 5 x 4 / 32
 
Eléctrica Electrical
Sección Cable 230 I + T / Acometida - Intensity Nº x mm2 / A ----- ----- -----
Sección Cable 230 III + T / Acometida - Intensity Nº x mm2 / A 4 x 25 / 80 4 x 25 / 100 -----
Sección Cable 400 III + N + T / Acometida - Intensity Nº x mm2 / A 5x10 / 50 5 x16 / 63 -----
 
 
AGUA WATER
Presion / Pressure Presion entrada agua / Inlet water pressure bar 2 a 4 2 a 4 2 a 4
 
 
Consumos Consumption
Agua Caliente / Hot Water litros 165 250 510
Agua Descalcificada / Soft Water litros NO PROG. NO PROG. NO PROG.
Agua Fría / Cold Water litros 379 400 790
Total / Total litros 544 817 1300
VAPOR / STEAM Consumo (2-4 bar) / Consumption kg/h 100 150 (4-8) 300
 
DESAGUE DRAIN
Doble Desague / Double drain P/PM NO / OPC NO / OPC NO / OPC
Válvula / Valve BSP 3" 3" 4"
Bomba / Pump   NO NO NO
 
 
DIMENSIONES MEASURES
 
Netas/ Brutas Nett/ Gross
Ancho / Width mm 1.478 / 1.540 1.478 / 1.540 1.836 / 1.900
Profundo / Depth mm 1.394/ 1.480 1.444 / 1.580 1.863 / 1.940
Altura / Height mm 1.905 / 1.970 1.905 / 1.970 2.245 / 2.290
Brutas / Gross Volumen / Volume m3 4,49 4,79 8,44
Netas / Brutas Nett / Gross Peso / Weight kg 1.350 / 1.450 1.600 / 1.700 3.300 / 3.500
CERTIFICADOS CERTIFICATIONS CE   SI / YES SI / YES SI / YES
WRAS   SI / YES SI / YES SI / YES
 
 
 
 
OTROS OTHERS
Frecuencia / Frequency Hz 50 - 60 * 50 - 60 * 50 - 60 *
Compartimentos detergentes / Soap compartments U 5 5 5
Señales detergentes liquidos / Liquid dosing signals P / PM NO / 7 NO / 7 NO / 7
Posición cubetas detergentes / position soap box   LATERAL DERECHO-RIGHT SIDE
Volcable / Tilt   ----- SI / YES SI / YES
Aire comprimido (volcado) / Compressed air (tilt) Nl/h ----- 120 120+20
Carga al suelo / Load to floor kg / m2 668,25 728 990,87
Decibelios / Decibels dB 70 70 70
Ý kiến bạn đọc
  • 0
    loans loans payday loans bad credit [url=https://quickloans.cars]online loans bad credit[/url]
    1 năm trước
  • 0
    loans payday loans bad credit loans [url=https://quickloans.cars]loans[/url]
    1 năm trước
  • 0
    loans payday lender loans [url=https://quickloans.cars]title loans[/url]
    1 năm trước
  • 0
    bad credit loans loan for bad credit loan for bad credit [url=https://quickloans.cars]online loans for bad credit[/url]
    1 năm trước
  • 0
    GmG6im tgwzorzahceu, [url=http://kwqqujnqmjua.com/]kwqqujnqmjua[/url], [link=http://rufakncsbirb.com/]rufakncsbirb[/link], http://emziqropokhx.com/
    3 năm trước
  • 0
    Four score and seven minutes ago, I read a sweet arlcite. Lol thanks http://jivkmkuce.com [url=http://dxacomcqw.com]dxacomcqw[/url] [link=http://yuhnpzx.com]yuhnpzx[/link]
    3 năm trước
  • 0
    A little rationality lifts the quality of the debate here. Thanks for cobrnituting!
    3 năm trước
  • 0
    Thanks for that! It's just the answer I nedede. http://bdvrgtg.com [url=http://tmvldyc.com]tmvldyc[/url] [link=http://xjiqfw.com]xjiqfw[/link]
    3 năm trước
  • 0
    It's good to get a fresh way of lokniog at it.
    3 năm trước
Máy giặt công nghiệp Primer RS-62
Máy giặt công nghiệp Primer LS-36
Máy giặt công nghiệp Primer RS-19
Máy giặt công nghiệp Primer RS-11
Máy giặt công nghiệp Primer RS-14
Máy giặt công nghiệp Primer RS-26


Hỗ trợ trực tuyến
Đăng ký ngay để nhận thông báo từ chúng tôi!

 
Dự báo thời tiết
Lựa chọn khu vực
Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP. HCM
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Hải Phòng
  • Nha Trang
Chủ Nhật, 20/10/2019 03:38 GMT+7

Đang trực tuyến : 1

Hôm nay : 29

Hôm qua : 105

Trong tuần : 0

Trong tháng : 2.556

Lượt truy cập : 391.480

Sản phẩm bán chạy
Máy giặt công nghiệp Primer RS-26
Máy sấy công nghiệp Primer DL-11
                                                                                                                             
 
HOTLINE: 0903.411.195



 
® Registered Trademark of SLC Vietnam Co.,Ltd. 2011 All Rights Reserved.
© Slc Vietnam Co., Ltd | Address: R1208, CT5-DN3, My Dinh 2, Nam Tu Liem, Hanoi, Vietnam | Tel: 024.6262.7710 | Hotline: 0903411195
Our websites: www.slcvietnam.com | www.thietbigiatla.com | www.thietbitiettrung.com | www.maygiatcongnghiep.co
---------------------------------------------------------------------


SLC LAUNDRY | SLC KITCHEN | SLC MEDICAL | SLC TECHNOLOGY